hợp điểm

hợp điểm

Hợp điểm là một cấu trúc quan trọng trong noãn thực vật.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):
    • Hợp điểm: một cấu trúc trong noãn (noãn) của thực vật hoa, nơi các mạch ( mạch) từ cuống noãn (cuống noãn) đi vào kết nối với túi phôi (túi phôi). thường nằmphần đáy của noãn, đối diện với lỗ noãn (lỗ noãn).
    • Vị trí kết nối: Hợp điểm điểm các dinh dưỡng (nội nhũ) phôi (phôi) phát triển, đóng vai trò quan trọng trong quá trình thụ tinh hình thành hạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hợp điểm nơi các mạch từ cuống noãn kết nối với túi phôi. (Hợp điểm điểm kết nối giữa cuống noãn túi phôi.)
    • Trong noãn, hợp điểm nằmphía đối diện với lỗ noãn. (Trong cấu trúc noãn, hợp điểm nằmvị trí đối diện lỗ noãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hợp điểm lỗ noãn": Hai đầu đối diện của noãn, hợp điểm ở đáy, lỗ noãnđỉnh.
    • Sự phát triển của phôi thường bắt đầu từ hợp điểm lan ra toàn bộ túi phôi. (Quá trình phát triển phôi khởi đầu từ hợp điểm mở rộng ra túi phôi.)
  • "hợp điểm trong thụ tinh": Vai trò của hợp điểm trong việc hướng dẫn ống phấn (ống phấn) vào túi phôi.
    • Ống phấn thường xuyên qua hợp điểm để tiếp cận trứng (trứng) trong túi phôi. (Ống phấn thường đi qua hợp điểm để đến trứng trong túi phôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Điểm hợp (danh từ): Một thuật ngữ ít dùng hơn nhưng có nghĩa tương tự, chỉ điểm kết nối.
    • Điểm hợp trong noãn nơi các liên kết. (Điểm hợp trong noãn nơi các kết nối.)
Từ đồng nghĩa
  • Chalaze (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): Thuật ngữ thực vật học tương đương với "hợp điểm", chỉ cấu trúcđáy noãn.
    • Chalaze một phần quan trọng trong giải phẫu noãn. (Chalaze một phần quan trọng trong giải phẫu noãn.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "hợp điểm" đây thuật ngữ chuyên ngành thực vật học.